飽參
bão tham
Hán Việt: bão tham · Pinyin: bǎo cān
Tổng quan
1.谓充分领略事理。
參,參悟領略。「飽參」指充分的領略。宋.陳師道〈答顏生〉詩:「世間公器毋多取,句裡宗風卻飽參。」宋.辛棄疾〈浣溪紗.妙手都無斧鑿瘢〉詞:「妙手都無斧鑿瘢,飽參佳處卻成顰。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參,參悟領略。「飽參」指充分的領略。宋.陳師道〈答顏生〉詩:「世間公器毋多取,句裡宗風卻飽參。」宋.辛棄疾〈浣溪紗.妙手都無斧鑿瘢〉詞:「妙手都無斧鑿瘢,飽參佳處卻成顰。」
other
- Nguồn khác có nhiều kinh nghiệm
- Nguồn khác ĐHNL q
- Nguồn khác 4 ghi: 左右頻寄聲妙喜。想隻是要調伏水牯牛揑殺這猢猻子耳。此事不在久歷叢林飽參知識。隻貴於一言一句下直截承當不打之遶爾 Kẻ tả hữu thường nghe danh ngài Diệu Hỷ ý chỉ là muốn điều phục con trâu, muốn bóp chết con khỉ này mà thôi
- Nguồn khác Việc này chẵng phải là ở lâu nơi tùng lâm, bão tham tri thức, chỉ quý nơi một lời một câu lập tức thừa đương, chẳng phải vòng vo