飽含
bão hàm
Hán Việt: bão hàm · Pinyin: bǎo hán
Tổng quan
đầy (cảm xúc) | tràn ngập (tình yêu, nước mắt, v.v.) đầy ắp; đầy phè; đầy nhóc。滿含;充滿。
Nghĩa
Việt
- Cihui đầy (cảm xúc) | tràn ngập (tình yêu, nước mắt, v.v.) đầy ắp; đầy phè; đầy nhóc。滿含;充滿。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 充满眼里~着热泪ㄧ胸中~着对大好河山的热爱。
Eng
- CC-CEDICT to be full of (emotion); to brim with (love, tears etc)
- Cihui to be full of (emotion); to brim with (love, tears etc)