飽和

bǎo hé bão hòa

Hán Việt: bão hòa · Pinyin: bǎo hé

Tổng quan

bão hòa | đầy đến mức không chứa thêm được an tới mức không tan thêm được nữa (nói về một chất tan trong chất lỏng). bão hoà bão hoà ☆Tan tới mức không tan thêm được nữa (nói về một chất tan trong chất lỏng). 1. bão hoà; no; chán ngấy; thoả mãn。在一定溫度或壓力下,溶液所含溶質的量達到最大限度,不能再溶解。 2. đạt đến cực điểm; làm bão hoà。(事物)發展到最高限度。

Cấu tạo: (bão) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bão hoà bão hoà ☆Tan tới mức không tan thêm được nữa (nói về một chất tan trong chất lỏng).
  • Cihui bão hòa | đầy đến mức không chứa thêm được an tới mức không tan thêm được nữa (nói về một chất tan trong chất lỏng). bão hoà bão hoà ☆Tan tới mức không tan thêm được nữa (nói về một chất tan trong chất lỏng). 1. bão hoà; no; chán ngấy; thoả mãn。在一定溫度或壓力下,溶液所含溶質的量達到最大限度,不能再溶解。 2.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.當一物質溶解於另一物質中(二物質皆可為固、液、氣態),達到最大溶解度而不能再溶解的狀態。 2.當同一物質在密閉系統中的氣相與液相(或固相)共存,而且保持平衡狀態時,氣體壓力維保持定值,此種狀態稱為飽和。 3.泛指事物達到所能容許的最高限度。如:「就現有的生活空間而言,臺北市的汽車數目已達到飽和的程度。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在一定温度和压力下,溶液所含溶质的量达到最大限度,不能再溶解; 泛指事物在某个范围内达到最高限度目前市场上洗衣机的销售已接近~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①在一定温度和压力下,溶液所含溶质的量达到最大限度,不能再溶解。②泛指事物在某个范围内达到最高限度目前市场上洗衣机的销售已接近~。

Eng

  • CC-CEDICT saturated; filled to capacity
  • Cihui saturated; filled to capacity

ja

  • JMdict saturation|satiation