飽德

bǎo dé bão đức

Hán Việt: bão đức · Pinyin: bǎo dé

Tổng quan

Cấu tạo: (bão) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hịu ơn quá đầy đủ, giống như một người ăn no, không ăn thêm được nữa. bão đức bão đức ☆Chịu ơn quá đầy đủ, giống như một người ăn no, không ăn thêm được nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻承受許多德惠。《詩經.大雅.既醉.序》:「醉酒飽德,人有士君子之行焉。」

Eng

  • Cihui 飽德 ǎodé f.e. <court.> be loaded with (your) favors