飽覽

bǎo lǎn bão lãm

Hán Việt: bão lãm · Pinyin: bǎo lǎn

Tổng quan

nhìn ngắm kỹ lưỡng | mãn nhãn đọc đã mắt; đọc sướng mắt。博覽;遍覽。

Cấu tạo: (bão) + (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn ngắm kỹ lưỡng | mãn nhãn đọc đã mắt; đọc sướng mắt。博覽;遍覽。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暢快的看。如:「登上山頂飽覽港都夜景,真是美不勝收。」《鏡花緣》第四九回:「姊姊要知,無緣的不過看看山景,那有緣的不但飽覽仙機,而且能知未來,即如姊姊並婉如諸位妹妹一生休咎,莫不在我胸中。可見又比觀看山景勝強萬萬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 充分地看;尽情地观赏:~名山胜景|航天旅行,可~天外奇观。

Eng

  • CC-CEDICT to look intensively|to feast one's eyes on
  • Cihui to look intensively; to feast one's eyes on