饰伪
sức ngụy
Hán Việt: sức ngụy
Tổng quan
ối trá, chỉ có bề ngoài. sức nguỵ sức nguỵ ☆Dối trá, chỉ có bề ngoài.
Nghĩa
Việt
- Cihui ối trá, chỉ có bề ngoài. sức nguỵ sức nguỵ ☆Dối trá, chỉ có bề ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掩飾作假。漢.桓寬《鹽鐵論.散不足》:「世俗飾偽行詐,為民巫祝,以取釐謝。」宋.歐陽修〈再辭轉給事中劄子〉:「非敢飾偽,上煩聖聰。」