餅子
bính tử
Hán Việt: bính tử · Pinyin: bǐng zi
Tổng quan
bánh ngô hoặc bánh kê bánh bột ngô。用玉米麵、小米麵等貼在鍋上烙成的餅。
Nghĩa
Việt
- Cihui bánh ngô hoặc bánh kê bánh bột ngô。用玉米麵、小米麵等貼在鍋上烙成的餅。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指餅類食物。 2.用柴鍋烙成,扁圓形,主要成分為玉米麵、小米麵或雜合麵,為北方農工日常的食用品。《兒女英雄傳》第九回:「哎!這大半日,誰見個黃湯辣水來咧?那是這早晚那裡摸個饝饝餅子去呢?」 3.比喻性情執拗的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饼; 比喻胸中的郁结。
- Tân Hoa Tự Điển 1.饼。 2.比喻胸中的郁结。
Eng
- CC-CEDICT maize or millet pancake
- Cihui maize or millet pancake