餅師

bǐng shī bính sư

Hán Việt: bính sư · Pinyin: bǐng shī

Tổng quan

Cấu tạo: (bính) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười bán bánh. bính sư bính sư ☆Người bán bánh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做餅來賣 的人。《新唐書.卷二二四.叛臣列傳下.陳敬瑄 》:「陳敬瑄,田令孜兄也。少賤,為餅師,得隸左神策軍。」宋.蘇軾〈次 韻王鞏留別〉:「不辭千里遠,成此一段奇;蛾眉亦可憐,無奈思餅師。」