養兵

yǎng bīngdưỡng binh

Hán Việt: dưỡng binh · Pinyin: yǎng bīng

Tổng quan

nuôi quân. nuôi quân nghìn ngày, dùng quân một buổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.供养和训练士兵。 2.指供养和训练的士兵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

培養訓練兵士,以備戰爭。如:「養兵千日,用在一時。」

Cấu tạo: 養 (dưỡng) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huấn luyện quân lính
  • Biên soạn maintain an army

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 培養訓練兵士,以備戰爭。如:「養兵千日,用在一時。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.供养和训练士兵。 2.指供养和训练的士兵。

Eng

  • Cihui to train troops

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵書 · 兵亂 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制 · 兵力