養娘

yǎng niáng dưỡng nương

Hán Việt: dưỡng nương · Pinyin: yǎng niáng

Tổng quan

Cấu tạo: (dưỡng) + (nương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.婢女。宋.黃庭堅〈宴桃源.天氣把人僝僽〉詞:「生受、生受,更被養娘催繡。」《二刻拍案驚奇》卷一三:「劉秀才恐失掉了,將紙包著,叫房裡一個養娘,交付與他藏了。」 2.乳娘。《儒林外史》第五回:「夥計、僕從、丫鬟、養娘,人人掛孝。」 3.非親生而經由拜認的母親。也稱為「養母」。

Eng

  • Cihui 養娘 ǎngniáng n. 1. a maid 2. wet nurse 3. foster mother M:ge/¹míng