養寇

yǎng kòu dưỡng khấu

Hán Việt: dưỡng khấu · Pinyin: yǎng kòu

Tổng quan

Cấu tạo: (dưỡng) + (khấu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放縱敵寇而不予打擊,以致養成禍患。《新唐書.卷一三六.李光弼傳》:「中興三十年而未戢者,將帥養寇藩身也。」

Eng

  • Cihui 養寇 ǎngkòu n. let brigands multiply