養廉

yǎng liándưỡng liêm

Hán Việt: dưỡng liêm · Pinyin: yǎng lián

Tổng quan

khuyến khích liêm chính

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.培养并保持廉洁的美德。 2.见"养廉银"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

培養廉潔的心。《宋史.卷一七二.職官志十二》:「諸路職官各有職田,所以養廉也。」《金史.卷八一.伯德特离補傳》:「俸祿已足養廉,衣食之外,何用蓄積。」

Cấu tạo: 養 (dưỡng) + 廉 (liêm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tiền thưởng, để nuôi nấng lòng trong sạch, có tiền thưởng rồi thì khỏi phải ăn tiền.; khuyến khích liêm chính , ngăn chặn tham nhũng; iền thưởng, để nuôi nấng lòng trong sạch, có tiền thưởng rồi thì khỏi phải ăn tiền
  • Biên soạn 1. salary for public officials 2. living expenses

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 培養廉潔的心。《宋史.卷一七二.職官志十二》:「諸路職官各有職田,所以養廉也。」《金史.卷八一.伯德特离補傳》:「俸祿已足養廉,衣食之外,何用蓄積。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.培养并保持廉洁的美德。 2.见"养廉银"。

Eng

  • Cihui to encourage honesty; to discourage corruption
  • Tần suất từ n. <trad.> 1. salary for public officials 2. living expenses

other

  • Nguồn khác Tiền thưởng, để nuôi nấng lòng trong sạch, có tiền thưởng rồi thì khỏi phải ăn tiền

Từ liên quan

Gần nghĩa

養傷 · 養兵 · 養分 · 養地 · 養大 · 養女 · 養子 · 養家