養志

yǎng zhì dưỡng chí

Hán Việt: dưỡng chí · Pinyin: yǎng zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (dưỡng) + (chí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承順父母的意志。《孟子.離婁上》:「若曾子,則可謂養志也。」《呂氏春秋.孝行覽.孝行》:「龢顏色,說言語,敬進退,養志之道也。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 涵養高尚的心志。《莊子.讓王》:「故養志者忘形,養形者忘利。」《後漢書.卷二七.王丹傳》:「家累千金,隱居養志。」

Eng

  • Cihui 養志 ǎngzhì v.o. 1. cherish aspirations 2. be obedient to one's parents; be a dutiful son