養成

yǎng chéng dưỡng thành

Hán Việt: dưỡng thành · Pinyin: yǎng chéng

Tổng quan

bồi dưỡng | nuôi nấng | hình thành (thói quen) | tiếp thu

Cấu tạo: (dưỡng) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồi dưỡng | nuôi nấng | hình thành (thói quen) | tiếp thu
  • Cihui dưỡng thành dưỡng thành ☆Gây nên, tạo nên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 培養形成。如:「養成良好習慣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 培养而使之形成或成长; 教育。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.培养而使之形成或成长。 2.教育。

Eng

  • CC-CEDICT to cultivate|to raise|to form (a habit)|to acquire
  • Cihui to cultivate; to raise; to form (a habit); to acquire

ja

  • JMdict training|education|development|cultivation