養拙

yǎng zhuō dưỡng chuyết

Hán Việt: dưỡng chuyết · Pinyin: yǎng zhuō

Tổng quan

Cấu tạo: (dưỡng) + (chuyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 涵養質樸的性情。《文選.潘岳.閑居賦》:「仰眾妙而絕思,終優遊以養拙。」唐.杜甫〈暮春題瀼西新賃草屋〉詩五首之二:「養拙干戈際,全生麋鹿群。」

Eng

  • Cihui 養拙 ǎngzhuō v. cultivate one's spirit with a simple lifestyle