養晦

yǎng huì dưỡng hối

Hán Việt: dưỡng hối · Pinyin: yǎng huì

Tổng quan

Cấu tạo: (dưỡng) + (hối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.周頌.酌》:「於鑠王師,遵養時晦。」指隱居匿跡以待時機。《宋史.卷四七一.姦臣傳一.邢恕傳》:「王安石亦愛之,因賓客諭意,使養晦以待用,恕不能從。」

Eng

  • Cihui 養晦 ǎnghuì v.o. live in retirement and wait for the opportune moment to stage a comeback