養望

yǎng wàng dưỡng vọng

Hán Việt: dưỡng vọng · Pinyin: yǎng wàng

Tổng quan

Cấu tạo: (dưỡng) + (vọng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.培養聲望。《晉書.卷六六.陶侃傳》:「君子當正其衣冠,攝其威儀,何有亂頭養望自謂宏達邪!」《北史.卷五六.魏收傳》:「不養望於丘壑,不待價於城市。」 2.比喻退休。《儒林外史》第四九回:「自高老先生發解之後,小弟奔走四方,卻不曾到京師一晤。去年小弟到京,不料高老先生卻又養望在家了。」

Eng

  • Cihui 養望 yǎngwàng v. cultivate one's reputation