養氣
dưỡng khí
Hán Việt: dưỡng khí · Pinyin: yǎng qì
Tổng quan
dưỡng khí: bồi dưỡng phẩm chất đức hạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui dưỡng khí: bồi dưỡng phẩm chất đức hạnh
- Cihui hư Dưỡng khí 氧氣. dưỡng khí dưỡng khí ☆Như Dưỡng khí 氧氣. 1. bồi dưỡng phẩm chất đức hạnh。培養品德;增進涵養功夫。 2. dưỡng khí (phương pháp tu luyện của các đạo sĩ thời xưa)。古代道家的一種修煉方法。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.語本《孟子.公孫丑上》:「我知言,我善養吾浩然之氣。」本指涵養正直剛大之氣。宋以後經理學家提出,成為儒者的修養功夫之一。漢.王充《論衡.自紀》:「養氣自守,適食則酒。閉明塞聰,愛精自保。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.養氣》:「昔王充著述,制養氣之篇,驗己而作,豈虛造哉!」 2.道家的一種修煉方法。指培養先天的元氣。《新五代史.卷六三.十國世家.前蜀》:「衍既立,宗壽為太子太保奉朝請,以鍊丹養氣自娛。」宋.蘇軾《東坡志林》卷一二:「學道養氣者,至足之餘,能以氣與人。」
Eng
- Cihui 養氣 yǎngqì v.o. 1. <wr.> foster moral character 2. <Dao.> do breathing exercises 3. <chem.> oxygen