養父
dưỡng phụ
Hán Việt: dưỡng phụ · Pinyin: yǎng fù
Tổng quan
cha nuôi | bố nuôi
Nghĩa
Việt
- Cihui cha nuôi | bố nuôi
- Cihui dưỡng phụ dưỡng phụ ☆Người cha nuôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奉養父親。
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱非親生而經由拜認的父親。《新五代史.卷一四.唐太祖家人傳.神閔敬皇后劉氏傳》:「酒酣,命后拜全義為養父。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹义父; 有抚养关系的非生身之父。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹义父。 2.有抚养关系的非生身之父。
Eng
- CC-CEDICT foster father|adoptive father
- Cihui foster father; adoptive father
ja
- JMdict foster father|adoptive father