養生
dưỡng sanh
Hán Việt: dưỡng sanh · Pinyin: yǎng shēng
Tổng quan
duy trì sức khỏe | tẩm bổ | chữa dưỡng (bê tông, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui duy trì sức khỏe | tẩm bổ | chữa dưỡng (bê tông, v.v.)
- Cihui dưỡng sinh dưỡng sinh ☆Đẻ và nuôi. Công ơn cha mẹ — Nuôi cho sống.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保養身體。《莊子.讓王》:「帝王之功,聖人之餘事也。非所以完身養生也。」《荀子.儒效》:「以養生為已至道,是民德也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保养生命;维持生计; 摄养身心使长寿; 畜养生物; 谓驻扎在物产丰富﹑便于生活之处; 生育。
- Tân Hoa Tự Điển 1.保养生命;维持生计。 2.摄养身心使长寿。 3.畜养生物。 4.谓驻扎在物产丰富﹑便于生活之处。 5.生育。
Eng
- CC-CEDICT to maintain good health|to raise a child or animal|curing (of concrete etc)
- Cihui to maintain good health; to raise a child or animal; curing (of concrete etc)
ja
- JMdict taking care of one's health|recuperation|covering (with a protective material)|coating|curing (concrete)