養神

yǎng shén dưỡng thần

Hán Việt: dưỡng thần · Pinyin: yǎng shén

Tổng quan

nghỉ ngơi | phục hồi | tĩnh tâm

Cấu tạo: (dưỡng) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghỉ ngơi | phục hồi | tĩnh tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 休養精神。《初刻拍案驚奇》卷二八:「久病新愈,氣虛多驚,倦視綺羅,厭聞絃管,思欲靜坐養神,乃策杖徐步入後園中。」《紅樓夢》第五五回:「依我說,太太不在家,姨娘安靜些養神罷了,何苦只要操心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保养精神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.保养精神。

Eng

  • CC-CEDICT to rest|to recuperate|to regain composure
  • Cihui to rest; to recuperate; to regain composure