養肥

dưỡng phì

Hán Việt: dưỡng phì

Tổng quan

ván lót (tường, sàn, trần), thanh gỗ giữ ván cửa, lót ván, ăn cho béo, ăn phàm, béo phị ra nuôi béo, vỗ béo (để giết thịt), làm cho (đất) màu mỡ, béo ra

Cấu tạo: (dưỡng) + (phì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ván lót (tường, sàn, trần), thanh gỗ giữ ván cửa, lót ván, ăn cho béo, ăn phàm, béo phị ra nuôi béo, vỗ béo (để giết thịt), làm cho (đất) màu mỡ, béo ra

Eng

  • Cihui 養肥 ǎngféi v.o. 1. batten on 2. fatten