養育

yǎng yù dưỡng dục

Hán Việt: dưỡng dục · Pinyin: yǎng yù

Tổng quan

nuôi dưỡng | nuôi nấng | chăm sóc

Cấu tạo: (dưỡng) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuôi dưỡng | nuôi nấng | chăm sóc
  • Cihui dưỡng dục dưỡng dục ☆Nuôi nấng chăm sóc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 扶養教育。《初刻拍案驚奇》卷三三:「我雖無三年養育之苦,也有十五年抬舉之恩,卻休忘我夫妻兩口兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"养毓"; 供给生活所需,使生存﹑成长; 专指对年幼者的抚育教养; 培养;养成; 犹调养;保养; 生育; 饲养。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"养毓"。 2.供给生活所需,使生存﹑成长。 3.专指对年幼者的抚育教养。 4.培养;养成。 5.犹调养;保养。 6.生育。 7.饲养。

Eng

  • CC-CEDICT to rear|to bring up|to nurture
  • Cihui to rear; to bring up; to nurture

ja

  • JMdict bringing up|rearing|upbringing