養膳

yǎng shàn dưỡng thiện

Hán Việt: dưỡng thiện · Pinyin: yǎng shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (dưỡng) + (thiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供養資助。《清平山堂話本.陰騭積善》:「但只覓得一半歸家,養膳老小,感戴恩德不淺。」也作「養贍」。