養路

yǎng lù dưỡng lộ

Hán Việt: dưỡng lộ · Pinyin: yǎng lù

Tổng quan

dưỡng lộ: bảo dưỡng đường sá/duy tu đường sá

Cấu tạo: (dưỡng) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dưỡng lộ: bảo dưỡng đường sá/duy tu đường sá
  • Cihui dưỡng lộ; bảo dưỡng đường sá; duy tu đường sá (đường bộ và đường sắt)。保養公路或鐵路。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指鐵、公路的保養。

Eng

  • Cihui 養路 ǎnglù v.o. maintain a road/railway