養靜
dưỡng tĩnh
Hán Việt: dưỡng tĩnh · Pinyin: yǎng jìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遠避塵囂,在寧靜的環境中修養身心。宋.趙師秀〈柳下書齋〉詩:「養靜拋書冊,銷閑倚杖藜。」《紅樓夢》第四回:「原來這梨香院,乃當日榮公暮年養靜之所。」
Eng
- Cihui 養靜 ǎngjìng* v.o. flee the hubbub to cultivate mental calm