養顏
dưỡng nhan
Hán Việt: dưỡng nhan · Pinyin: yǎng yán
Tổng quan
dưỡng da | duy trì vẻ ngoài trẻ trung
Nghĩa
Việt
- Cihui dưỡng da | duy trì vẻ ngoài trẻ trung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保養容顏,使其青春美麗。如:「常吃薏仁可以養顏美容。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保养面部肌肤,使延缓衰老:护肤~。
Eng
- CC-CEDICT to nourish one's skin|to maintain a youthful appearance
- Cihui to nourish one's skin; to maintain a youthful appearance