養馴

dưỡng tuần

Hán Việt: dưỡng tuần

Tổng quan

làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); thuần hoá (súc vật), nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài), khai hoá, ((thường) động tính từ quá khứ) làm cho thích cuộc sống gia đình, làm cho chỉ ru rú xó nhà

Cấu tạo: (dưỡng) + (tuần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); thuần hoá (súc vật), nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài), khai hoá, ((thường) động tính từ quá khứ) làm cho thích cuộc sống gia đình, làm cho chỉ ru rú xó nhà

Eng

  • Cihui 養馴 ǎngxùn v. tame