馴
tuần
Hán Việt: tuần · Pinyin: xún
Tổng quan
đạt được dần dần thuần hóa phiên âm tại Đài Loan [xun2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xún |
|---|---|
| Hán Việt | tuần |
| Quảng Đông | ceon4 |
| Mân Nam | sûn |
| Nhật Bản | NARERU |
| Hàn Quốc | 순 |
| Chú âm | ㄒㄩㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsyn |
| Baxter-Sagart | sə.lu[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | sə.lu[n] |
| Phản thiết | 松倫切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 諄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quen, lành. Ngựa tập đã thuần theo như ý người gọi là {tuần}. Nói rộng ra phàm vật gì dữ tợn mà rèn tập cho đều theo như ý mình đều gọi là {tuần}. Hay. Văn chương hay gọi là {nhã tuần} [雅馴]. Dần dần, sự gì nó dần dần đến gọi là {tuần chí} [馴至].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tuần tuần lộc [Eng: reindeer]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.馬順服。《說文解字.馬部》:「馴,馬順也。」《淮南子.說林》:「馬先馴而後求良。」_x000D_ 2.使順服。如:「馴養」、「馴服」、「野性難馴」。漢.枚乘〈七發〉:「將為太子馴騏驥之馬,駕飛軨之輿。」唐.韓愈〈送惠師〉詩:「江魚不池活,野鳥難籠馴。」_x000D_ [形]_x000D_ 1.順服的、溫和的。如:「溫馴」、「桀驁不馴」。宋.蘇軾〈放鶴亭記〉:「山人有二鶴,甚馴而善飛。」_x000D_ 2.善良的。《漢書.卷四六.萬石衞直周張傳.萬石君石奮》:「以馴行孝謹,官至二千石。」_x000D_ [副]_x000D_ 逐漸、…
Eng
- CC-CEDICT to attain gradually|to tame|Taiwan pr. [xun2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】詳遵切【集韻】【韻會】松倫切【正韻】詳倫切,𠀤音旬。【說文】馬順也。【玉篇】從也,善也。【莊子·馬蹄篇註】與物無害,故物馴也。【陸德明·音義】馴,以遵反,或音純。 又凡以漸而至曰馴。【易·坤卦】馴至其道至堅冰也。 又擾也,從也。【史記·五帝紀】其文不雅馴,薦紳先生難言之。 又【集韻】殊倫切,音純。又兪倫切,音勻。義𠀤同。 又【集韻】【韻會】𠀤吁運切,音訓。【史記·漢文本紀】列侯亦無由敎馴其民。【正義】馴,古訓字。
Thuyết Văn
馬順也。 从馬。川聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古馴訓順三字互相叚借。皆川聲也。古文尚書。五品不愻。史記殷本紀及兩漢書及周禮地官注愻皆作訓。而五帝本紀作五品不馴。馴之本義爲馬順。引伸爲凡順之偁。 此舉形聲包會意。詳遵切。十三部。
【馴】(thuần) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 川 (xuyên) Phiên thiết: 詳遵切 → tường + tuân Dị thể: Cổ văn: 尚書 Nghĩa: 馬順 vậy。 từ 馬。川 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 驯 · 驯 · 驯