餐具

cān jùxan cụ

Hán Việt: xan cụ · Pinyin: cān jù

Tổng quan

bộ đồ ăn (dụng cụ dùng khi ăn như chén, đũa, nĩa, muỗng...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

吃饭的用具,如碗、筷、羹匙等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

餐飲時所用的器具。

Cấu tạo: 餐 (xan) + 具 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụng cụ ăn uống
  • Cihui bộ đồ ăn bộ đồ ăn (dụng cụ dùng khi ăn như chén, đũa, nĩa, muỗng...)。吃飯的用具,如碗、筷、羹匙等。
  • Biên soạn tableware; dinner service/set M:tào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 餐飲時所用的器具。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吃饭的用具,如碗、筷、羹匙等。

Eng

  • Cihui tableware; dinner service

Đức

  • Handedict Essgeschirr, Besteck

Từ liên quan

Gần nghĩa

餐具室 · 餐具柜 · 具体 · 具保 · 具備 · 具名 · 具壽 · 具备