餐刀

cān dāoxan đao

Hán Việt: xan đao · Pinyin: cān dāo

Tổng quan

ăn dao; bị đâm bằng dao; bị lụi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.挨刀子。元.關漢卿《竇娥冤》第三折:「俺婆婆若見我披枷帶鎖赴法場餐刀去呵。」 2.用餐時使用的刀子。一般指西式餐飲使用的食具。

Cấu tạo: 餐 (xan) + 刀 (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dao ăn
  • Cihui dao dùng trong bữa ăn
  • Tần suất từ dao ăn , dao dùng trong bữa ăn; ăn dao; bị đâm bằng dao; bị lụi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.挨刀子。元.關漢卿《竇娥冤》第三折:「俺婆婆若見我披枷帶鎖赴法場餐刀去呵。」 2.用餐時使用的刀子。一般指西式餐飲使用的食具。

Eng

  • Cihui table knife; dinner knife
  • Tần suất từ table knife; dinner knife

Đức

  • Handedict Messer (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

刀伤 · 刀俎 · 刀傷 · 刀儿 · 刀兒 · 刀兵 · 刀具 · 刀刀