餐叉

xan xoa

Hán Việt: xan xoa

Tổng quan

cái nĩa (để xiên thức ăn), cái chĩa (dùng để gảy rơm...), chạc cây, chỗ ngã ba (đường, sông), (vật lý) thanh mẫu, âm thoa ((cũng) tuning fork), tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng, đào bằng chĩa, g

Cấu tạo: 餐 (xan) + 叉 (xoa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cái nĩa (để xiên thức ăn), cái chĩa (dùng để gảy rơm...), chạc cây, chỗ ngã ba (đường, sông), (vật lý) thanh mẫu, âm thoa ((cũng) tuning fork), tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng, đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...), phân nhánh, chia ngả, (từ lóng) trao; trả tiền, xuỳ ra

Từ liên quan

Gần nghĩa

叉乘 · 叉勺 · 叉十 · 叉圈 · 叉头 · 叉子 · 叉形 · 叉手