餐巾

cān jīnxan cân

Hán Việt: xan cân · Pinyin: cān jīn

Tổng quan

khăn ăn (khăn vuông đặt trên đầu gối hoặc trước ngực để tránh bị dơ quần áo khi dùng bữa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

用餐时为防止弄脏衣服放在膝上或胸前的方巾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用餐時鋪在腿上或圍在胸前的方巾。

Cấu tạo: 餐 (xan) + 巾 (cân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:張
  • Cihui 张
  • Tần suất từ khăn ăn , LT:張, 张; khăn ăn, tả lót (của trẻ con), xếp vào một nơi không dùng đến khăn ăn; xan cân: khăn ăn; khăn ăn (khăn vuông đặt trên đầu gối hoặc trước ngực để tránh bị dơ quần áo khi dùng bữa); khăn ăn
  • Biên soạn table napkin M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用餐時鋪在腿上或圍在胸前的方巾。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用餐时为防止弄脏衣服放在膝上或胸前的方巾。

Eng

  • Cihui napkin; 张
  • Tần suất từ n. table napkin M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

餐巾纸 · 巾侍 · 巾帼 · 巾幗 · 巾櫛 · 巾箱 · 餐会 · 餐具