餐霞 xan hà Hán Việt: xan hà Tổng quan Cấu tạo: 餐 (xan) + 霞 (hà)Hán Việtxan hàCấu tạo餐 + 霞 · xan + hà nghĩa thành phần: xan + hà Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一種道家修煉的方術。清晨迎霞行吐納之氣,以朝霞為食。南朝梁.陶弘景《真誥.卷二.運象篇》:「日者霞之實,霞者日之精。君唯聞服日實之法,未見知餐霞之精也。」