餒怯

něi qiènỗi khiếp

Hán Việt: nỗi khiếp · Pinyin: něi qiè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.气馁胆怯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

氣餒膽怯。如:「他做事容易餒怯,沒有自信。」

Cấu tạo: 餒 (nỗi) + 怯 (khiếp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v.p. lose heart; lose one's nerve

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣餒膽怯。如:「他做事容易餒怯,沒有自信。」

Eng

  • Cihui 餒怯 ěiqiè v.p. lose heart; lose one's nerve

Từ liên quan

Gần nghĩa

怯場 · 怯夫 · 怯子 · 怯弱 · 怯怯 · 怯惰 · 怯懦 · 怯生