餓死
ngạ tử
Hán Việt: ngạ tử · Pinyin: è sǐ
Tổng quan
chết đói | rất đói hết vì đói. ngã tử ngã tử ☆Chết vì đói.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngã tử ngã tử ☆Chết vì đói.
- Cihui chết đói | rất đói hết vì đói. ngã tử ngã tử ☆Chết vì đói.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 得不到食物供應,飢餓而死。《三國演義》第七回:「譬如嬰兒在股掌之上,絕其乳哺,立可餓死。」《文明小史》第二九回:「咱們要改行也嫌遲了,這不是活活的要餓死嗎?」
Eng
- CC-CEDICT to starve to death|to be very hungry
- Cihui to starve to death; to be very hungry
ja
- JMdict (death from) starvation|starving to death