餓莩

è piǎo ngạ phu

Hán Việt: ngạ phu · Pinyin: è piǎo

Tổng quan

người chết đói

Cấu tạo: (ngạ) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chết đói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 餓死的人。《孟子.梁惠王上》:「民有飢色,野有餓莩。」也作「餓殍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作饿殍”。饿死的人饿莩遍野|立望饿殍之满道。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 餓殍|饿殍[e4 piao3]
  • Cihui variant of 餓殍|饿殍

ja

  • JMdict starvation|(bodies of) the starved