餖版
đậu bản
Hán Việt: đậu bản · Pinyin: dòu bǎn
Tổng quan
in nước: in khắc gỗ
Nghĩa
Việt
- Cihui in nước; in khắc gỗ。木刻水印的舊稱。因為是由若干塊版拼湊而成,有如餖飣,故名餖版。
- Cihui in nước: in khắc gỗ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種版畫技巧。因由若干版面拼湊而成,有如餖飣,故稱為「餖版」。也稱為「木刻水印」。
Eng
- Cihui 餖版 òubǎn n. <wr.> watercolor block printing