餖飣

dòu dìng đậu đính

Hán Việt: đậu đính · Pinyin: dòu dìng

Tổng quan

món ăn trưng bày: món ăn trang điểm/món trưng bày/lời nói văn hoa/lời nói không thiết thực

Cấu tạo: (đậu) + (đính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. món ăn trưng bày; món ăn trang điểm。供陳設的食品。 2. món trưng bày; lời nói văn hoa; lời nói không thiết thực。比喻堆砌詞藻。
  • Cihui món ăn trưng bày: món ăn trang điểm/món trưng bày/lời nói văn hoa/lời nói không thiết thực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.堆疊的食品。宋.郭應祥〈好事近.今歲度元宵〉詞:「客來草草辦杯盤,餖飣雜蔬果。」也作「鬥飣」、「飣餖」。 2.堆積。宋.王觀〈慶清朝慢.調雨為酥〉詞:「晴則個,陰則個,餖飣得天氣,有許多般。」清.孔尚任《桃花扇.凡例》:「詞中所用典故,信手拈來,不露餖飣堆砌之痕。」

Eng

  • Cihui 餖飣 òudìng n. 1. various pastries arranged on an altar 2. verbiage; piling up of phrases for show