飣
đính
Hán Việt: đính · Pinyin: dìng
Tổng quan
bày biện thức ăn chỉ để trưng bày cúng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dìng |
|---|---|
| Hán Việt | đính |
| Quảng Đông | deng3 |
| Nhật Bản | TAKUWAERU |
| Hàn Quốc | CENG |
| Chú âm | ㄉㄧㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tengh |
| Phản thiết | 丁定切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 徑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mâm ngũ quả. Bày xếp các thứ quả để chơi không ăn gọi là {đính}. Vì thế nên văn từ chắp nhặt mà thành bài gọi là {đậu đính} [餖飣].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「餖飣」條。
Eng
- CC-CEDICT display food for show only|sacrifice
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丁定切,音訂。【玉篇】貯食。【玉海】唐少府監御饌,用九盤裝絫,名九飣食。今俗燕會,黏果列席前曰看席飣坐,古稱釘坐,謂釘而不食者。○按《唐書·李遠傳》人目爲釘坐棃。今以文詞因襲絫積爲餖飣。【集韻】或作𦘭。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𦘭 · 饤 · 饤