餘下

yú xiàdư hạ

Hán Việt: dư hạ · Pinyin: yú xià

Tổng quan

còn lại; thừa lại. tổng cộng 1.000 đồng, tiêu hết 600 đồng, còn thừa lại 400 đồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.剩下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

留下、剩下。如:「老先生死後,餘下偌大財產,留給子孫作發展事業的基礎。」

Cấu tạo: 餘 (dư) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 còn lại
  • VietPhrases thừa lại
  • Tần suất từ dư há/dư hạ: còn lại/thừa lại; thừa lại
  • Biên soạn 餘下 yúxià attr. remaining

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 留下、剩下。如:「老先生死後,餘下偌大財產,留給子孫作發展事業的基礎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.剩下。

Eng

  • Cihui remaining
  • Tần suất từ 餘下 yúxià attr. remaining

Đức

  • Handedict verbleiben

Từ liên quan

Gần nghĩa

下世 · 下個 · 下临 · 下乘 · 下鄉 · 下书 · 下乳 · 下人