餘力
dư lực
Hán Việt: dư lực · Pinyin: yú lì
Tổng quan
còn năng lượng (để làm việc khác)
Nghĩa
Việt
- Cihui còn năng lượng (để làm việc khác)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有餘的心力。《論語.學而》:「行有餘力,則以學文。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 馀裕的力量; 残存的力量。
- Tân Hoa Tự Điển 1.馀裕的力量。 2.残存的力量。
Eng
- CC-CEDICT energy left over (to do sth else)
- Cihui energy left over (to do sth else)
ja
- JMdict remaining strength|surplus energy|reserve power|money to spare