餘子
dư tử
Hán Việt: dư tử · Pinyin: yú zi
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ chung các con trai thứ, coi như con thừa ra, vì chỉ cần người trưởng nam nối dòng tông đường, thờ cúng tổ tiên là đủ. dư tử dư tử ☆Chỉ chung các con trai thứ, coi như con thừa ra, vì chỉ cần người trưởng nam nối dòng tông đường, thờ cúng tổ tiên là đủ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.其餘的人。《後漢書.卷八○.文苑傳下.禰衡傳》:「餘子碌碌,莫足數也。」 2.後備人員。古軍制,家致一人為正卒,其餘都為羨卒,稱為「餘子」。《周禮.地官.小司徒》:「凡起徒役,毋過家一人,以其餘為羨,……凡國之大事致民;大故致餘子。」 3.弱齡未壯之子。《莊子.秋水》:「且子獨不聞夫壽陵餘子之學行於邯鄲與?未得國能,又失其故行矣。」
Eng
- Cihui 餘子 yúzǐ n. 1. the others; the rest 2. children by a concubine