餘毒
dư độc
Hán Việt: dư độc · Pinyin: yú dú
Tổng quan
dư độc: độc tố còn sót lại/tác hại còn kéo dài
Nghĩa
Việt
- Cihui dư độc: độc tố còn sót lại/tác hại còn kéo dài
- Cihui dư độc; độc tố còn sót lại; tác hại còn kéo dài。殘留的毒素或禍害。 肅清餘毒。 quét sạch mọi nọc độc còn sót lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 殘留的毒素或禍害。如:「蔬菜上常留有農藥的餘毒,食用前要清洗乾淨。」
Eng
- Cihui 餘毒 yúdú* n. 1. residual poison 2. pernicious vestige