餘溫

yú wēn dư ôn

Hán Việt: dư ôn · Pinyin: yú wēn

Tổng quan

nhiệt dư | hơi ấm còn lại | (ví dụ) nhiệt tình còn vương vấn

Cấu tạo: (dư) + (ôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt dư | hơi ấm còn lại | (ví dụ) nhiệt tình còn vương vấn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尚未散去的溫度。如:「這茶尚有餘溫,可見人剛走不久。」

Eng

  • CC-CEDICT residual heat; remaining warmth|(fig.) lingering enthusiasm
  • Cihui 餘溫 yúwēn n. lingering warmth