餘瀝

yú lì dư lịch

Hán Việt: dư lịch · Pinyin: yú lì

Tổng quan

rượu thừa: rượu dư/món lợi nhỏ nhoi

Cấu tạo: (dư) + (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rượu thừa: rượu dư/món lợi nhỏ nhoi
  • Cihui rượu thừa; rượu dư; món lợi nhỏ nhoi。剩餘的酒。比喻分到的一點小利。 分沾餘瀝 được chia một chút lợi lộc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剩餘的酒。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「侍酒於前,時賜餘瀝。」晉.陶淵明〈絰鏌士〉詩七首之二:「傾壺絕餘瀝,闚灶不見煙。」後比喻得到一點點的利益。如:「得霑餘瀝」。

Eng

  • Cihui 餘瀝 yúlì n. <wr.> a small share of benefit