餘缺
dư khuyết
Hán Việt: dư khuyết · Pinyin: yú quē
Tổng quan
thặng dư và thiếu hụt
Nghĩa
Việt
- Cihui thặng dư và thiếu hụt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人員異動後所留下的人事空缺。如:「主任晉升經理後,餘缺副主任遞補。」 2.大陸地區指多餘和不足。如:「朋友之間,應互通有無,調劑餘缺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 富余和缺欠:互通有无,调剂~。
Eng
- CC-CEDICT surplus and shortfall
- Cihui surplus and shortfall