餘韻
dư vận
Hán Việt: dư vận · Pinyin: yú yùn
Tổng quan
hiệu ứng đọng lại dễ chịu | phong cách đáng nhớ | giai điệu ám ảnh | dư vị (của rượu ngon, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui hiệu ứng đọng lại dễ chịu | phong cách đáng nhớ | giai điệu ám ảnh | dư vị (của rượu ngon, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遺留的風韻。宋.歐陽修〈硯山亭記〉:「止於流風餘韻,藹然被於江漢之間者,至今人猶思之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遗留的韵致流风余韵|余韵犹存|六朝余韵; 遗留的韵事风流余韵|名士余韵。
- Tân Hoa Tự Điển ①遗留的韵致流风余韵|余韵犹存|六朝余韵。②遗留的韵事风流余韵|名士余韵。
Eng
- CC-CEDICT pleasant lingering effect|memorable stylishness|haunting tune|aftertaste (of a good wine etc)
- Cihui pleasant lingering effect; memorable stylishness; haunting tune; aftertaste (of a good wine etc)