餚饌

yáo zhuàn hào soạn

Hán Việt: hào soạn · Pinyin: yáo zhuàn

Tổng quan

thức ăn thịnh soạn

Cấu tạo: (hào) + (soạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thức ăn thịnh soạn
  • Cihui 名 thức ăn thịnh soạn (trong bữa tiệc)。宴席上的或比較豐盛的菜和飯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指飯菜。《儒林外史》第三七回:「當下廚役開剝了一條牛、四副羊,和祭品的餚饌菜蔬都整治起來。」也作「肴饌」、「殽饌」。

Eng

  • Cihui 餚饌 áozhuàn n. sumptuous food