馆人

quán nhân

Hán Việt: quán nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (quán) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 負責招待賓客食宿的人。《左傳.昭公元年》:「不然,敝邑館人之屬也,其敢愛豐氏之祧。」